TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联运

liányùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯運

Âm Hán Việt LIÊN VẬN

联运 nghĩa là vận chuyển thông suốt.

Nghĩa của 联运

liányùn

LIÊN VẬNTính từphồn thể 聯運
  1. Vận chuyển thông suốt
  2. Giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung

Câu hỏi thường gặp

联运 nghĩa là gì?

联运 (liányùn) nghĩa là vận chuyển thông suốt.

联运 đọc thế nào?

联运 đọc là liányùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 联运 là gì?

Âm Hán Việt của 联运 là "liên vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.