TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联通

liántōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯通

Âm Hán Việt LIÊN THÔNG

联通 nghĩa là kết nối, liên kết.

Nghĩa của 联通

liántōng

LIÊN THÔNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 聯通
  1. Kết nối
  2. Liên kết
  3. Kết hợp với nhau

Liántōng

LIÊN THÔNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 聯通tên riêng
  1. Tập đoàn Viễn thông Liên thông Trung Quốc
  2. Gọi tắt là China Unicom hoặc Unicom
  3. Viết tắt của 中国联通

Câu hỏi thường gặp

联通 nghĩa là gì?

联通 (liántōng, liántōng) nghĩa là kết nối, liên kết.

联通 đọc thế nào?

联通 đọc là liántōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联通 là gì?

Âm Hán Việt của 联通 là "liên thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.