TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联运票

liányùnpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯運票

Âm Hán Việt LIÊN VẬN PHIẾU

联运票 nghĩa là vé chuyển tuyến.

Nghĩa của 联运票

liányùnpiào

LIÊN VẬN PHIẾUphồn thể 聯運票
  1. Vé chuyển tuyến

Câu hỏi thường gặp

联运票 nghĩa là gì?

联运票 (liányùnpiào) nghĩa là vé chuyển tuyến.

联运票 đọc thế nào?

联运票 đọc là liányùnpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 联运票 là gì?

Âm Hán Việt của 联运票 là "liên vận phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.