TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聘

pìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍNH
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sính

聘 nghĩa là thuê, tuyển dụng.

Nghĩa của 聘

pìn

SÍNH
  1. Thuê (giáo viên, v.v.)
  2. Tuyển dụng
  3. Hứa hôn
  4. Lễ vật đính hôn
  5. Lấy chồng (đối với phụ nữ)

Từ ghép có 聘

Câu hỏi thường gặp

聘 nghĩa là gì?

聘 (pìn) nghĩa là thuê, tuyển dụng.

聘 đọc thế nào?

聘 đọc là pìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 聘 là gì?

Âm Hán Việt của 聘 là "sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.