肃然起敬 (sùránqǐjìng) nghĩa là Cảm thấy rất tôn kính ai đó.
肃然起敬 đọc thế nào?
肃然起敬 đọc là sùránqǐjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 肃然起敬 là gì?
Âm Hán Việt của 肃然起敬 là "túc nhiên khởi kính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.