TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃然起敬

sùránqǐjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅然起敬

Âm Hán Việt TÚC NHIÊN KHỞI KÍNH

肃然起敬 nghĩa là Cảm thấy rất tôn kính ai đó.

Nghĩa của 肃然起敬

sùránqǐjìng

TÚC NHIÊN KHỞI KÍNHCụm từphồn thể 肅然起敬
  1. thành ngữ Cảm thấy rất tôn kính ai đó

Câu hỏi thường gặp

肃然起敬 nghĩa là gì?

肃然起敬 (sùránqǐjìng) nghĩa là Cảm thấy rất tôn kính ai đó.

肃然起敬 đọc thế nào?

肃然起敬 đọc là sùránqǐjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃然起敬 là gì?

Âm Hán Việt của 肃然起敬 là "túc nhiên khởi kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.