TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肇

zhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肈

Âm Hán Việt TRIỆU
Bộ thủ: 聿 (duật) · bộ số 129 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: triệu

肇 nghĩa là lúc đầu, nghĩ ra.

Nghĩa của 肇

zhào

TRIỆU
  1. Lúc đầu
  2. Nghĩ ra
  3. Khởi nguồn

zhào

TRIỆUphồn thể 肈
  1. Sự bắt đầu
  2. Nguồn gốc

Từ ghép có 肇

Câu hỏi thường gặp

肇 nghĩa là gì?

肇 (zhào) nghĩa là lúc đầu, nghĩ ra.

肇 đọc thế nào?

肇 đọc là zhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 肇 là gì?

Âm Hán Việt của 肇 là "triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.