TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肇事

zhàoshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆU SỰ

肇事 nghĩa là gây tai nạn.

Nghĩa của 肇事

zhàoshì

TRIỆU SỰĐộng từ
  1. Gây tai nạn
  2. Chịu trách nhiệm cho một sự cố
  3. Kích động gây rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肇事

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肇事

Câu hỏi thường gặp

肇事 nghĩa là gì?

肇事 (zhàoshì) nghĩa là gây tai nạn.

肇事 đọc thế nào?

肇事 đọc là zhàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肇事 là gì?

Âm Hán Việt của 肇事 là "triệu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.