TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉搏

ròubó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC BÁC

肉搏 nghĩa là đánh giáp lá cà.

Nghĩa của 肉搏

ròubó

NHỤC BÁCĐộng từ
  1. Đánh giáp lá cà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肉搏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肉搏

Câu hỏi thường gặp

肉搏 nghĩa là gì?

肉搏 (ròubó) nghĩa là đánh giáp lá cà.

肉搏 đọc thế nào?

肉搏 đọc là ròubó (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉搏 là gì?

Âm Hán Việt của 肉搏 là "nhục bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.