TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉碱

ròujiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉鹼

Âm Hán Việt NHỤC KIỀM

肉碱 nghĩa là Carnitine (hóa sinh).

Nghĩa của 肉碱

ròujiǎn

NHỤC KIỀMDanh từphồn thể 肉鹼
  1. Carnitine (hóa sinh)

Câu hỏi thường gặp

肉碱 nghĩa là gì?

肉碱 (ròujiǎn) nghĩa là Carnitine (hóa sinh).

肉碱 đọc thế nào?

肉碱 đọc là ròujiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉碱 là gì?

Âm Hán Việt của 肉碱 là "nhục kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.