TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肖像

xiàoxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾU TƯỢNG

肖像 nghĩa là chân dung.

Nghĩa của 肖像

xiàoxiàng

TIẾU TƯỢNGDanh từ
  1. Chân dung (tranh, ảnh, v.v.)
  2. theo nghĩa chung Sự thể hiện một người
  3. Chân dung

Câu hỏi thường gặp

肖像 nghĩa là gì?

肖像 (xiàoxiàng) nghĩa là chân dung.

肖像 đọc thế nào?

肖像 đọc là xiàoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肖像 là gì?

Âm Hán Việt của 肖像 là "tiếu tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.