肖
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, tiếu
肖 nghĩa là giống, tương tự.
Nghĩa của 肖
xiào
TIẾU- Giống
- Tương tự
- Giống như
- Như
Xiāo
TIÊUtên riêng- họ Họ Xiāo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 肖
Thành ngữ có 肖
- 惟妙惟肖 — Bắt chước hoàn hảo
Câu hỏi thường gặp
肖 nghĩa là gì?
肖 (xiào, xiāo) nghĩa là giống, tương tự.
肖 đọc thế nào?
肖 đọc là xiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 肖 là gì?
Âm Hán Việt của 肖 là "tiếu".