TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肖

xiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾU
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, tiếu

肖 nghĩa là giống, tương tự.

Nghĩa của 肖

xiào

TIẾU
  1. Giống
  2. Tương tự
  3. Giống như
  4. Như

Xiāo

TIÊUtên riêng
  1. họ Họ Xiāo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肖

Thành ngữ có 肖

Câu hỏi thường gặp

肖 nghĩa là gì?

肖 (xiào, xiāo) nghĩa là giống, tương tự.

肖 đọc thế nào?

肖 đọc là xiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 肖 là gì?

Âm Hán Việt của 肖 là "tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.