TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肘

zhǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỬU
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trửu

肘 nghĩa là khuỷu tay, thịt vai heo.

Nghĩa của 肘

zhǒu

TRỬU
  1. Khuỷu tay
  2. Thịt vai heo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肘

Thành ngữ có 肘

  • 捉襟见肘 — Kéo vạt áo lộ khuỷu tay
  • 变生肘腋 — Tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa

Câu hỏi thường gặp

肘 nghĩa là gì?

肘 (zhǒu) nghĩa là khuỷu tay, thịt vai heo.

肘 đọc thế nào?

肘 đọc là zhǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 肘 là gì?

Âm Hán Việt của 肘 là "trửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.