TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肖想

xiàoxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾU TƯỞNG

肖想 nghĩa là mơ tưởng có được, thèm muốn.

Nghĩa của 肖想

xiàoxiǎng

TIẾU TƯỞNGDanh từ
  1. Đài Loan Mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Câu hỏi thường gặp

肖想 nghĩa là gì?

肖想 (xiàoxiǎng) nghĩa là mơ tưởng có được, thèm muốn.

肖想 đọc thế nào?

肖想 đọc là xiàoxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肖想 là gì?

Âm Hán Việt của 肖想 là "tiếu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.