TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肘子

zhǒuzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỬU TỬ

肘子 nghĩa là thịt vai heo, khuỷu tay.

Nghĩa của 肘子

zhǒuzi

TRỬU TỬDanh từ
  1. Thịt vai heo
  2. thông tục Khuỷu tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肘子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肘子 nghĩa là gì?

肘子 (zhǒuzi) nghĩa là thịt vai heo, khuỷu tay.

肘子 đọc thế nào?

肘子 đọc là zhǒuzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 肘子 là gì?

Âm Hán Việt của 肘子 là "trửu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.