肚子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
肚子 nghĩa là bụng, phần bụng.
Nghĩa của 肚子
dùzi
ĐỖ TỬDanh từ- Bụng
- Phần bụng
- Dạ dày
Từ ghép có 肚子
Câu ví dụ với 肚子
- 如果我今早吃了早餐,现在肚子就不会这么饿了。 Rúguǒ wǒ jīn zǎo chī le zǎocān, xiànzài dùzi jiù bùhuì zhème è le.Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
肚子 nghĩa là gì?
肚子 (dùzi) nghĩa là bụng, phần bụng.
肚子 đọc thế nào?
肚子 đọc là dùzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 肚子 là gì?
Âm Hán Việt của 肚子 là "đỗ tử".