TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肝癌

gān'ái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAN NHAM

肝癌 nghĩa là ung thư gan.

Nghĩa của 肝癌

gān'ái

CAN NHAMDanh từ
  1. Ung thư gan

Câu hỏi thường gặp

肝癌 nghĩa là gì?

肝癌 (gān'ái) nghĩa là ung thư gan.

肝癌 đọc thế nào?

肝癌 đọc là gān'ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 肝癌 là gì?

Âm Hán Việt của 肝癌 là "can nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.