TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肝脑涂地

gānnǎotúdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肝腦塗地

Âm Hán Việt CAN NÃO ĐỒ ĐỊA

肝脑涂地 nghĩa là hiến dâng mạng sống.

Nghĩa của 肝脑涂地

gānnǎotúdì

CAN NÃO ĐỒ ĐỊACụm từphồn thể 肝腦塗地
  1. Hiến dâng mạng sống

Câu hỏi thường gặp

肝脑涂地 nghĩa là gì?

肝脑涂地 (gānnǎotúdì) nghĩa là hiến dâng mạng sống.

肝脑涂地 đọc thế nào?

肝脑涂地 đọc là gānnǎotúdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肝脑涂地 là gì?

Âm Hán Việt của 肝脑涂地 là "can não đồ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.