TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股东名册

gǔdōngmíngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 股東名冊

Âm Hán Việt CỔ ĐÔNG DANH SÁCH

股东名册 nghĩa là Sổ đăng ký cổ đông.

Nghĩa của 股东名册

gǔdōngmíngcè

CỔ ĐÔNG DANH SÁCHphồn thể 股東名冊
  1. Sổ đăng ký cổ đông

Câu hỏi thường gặp

股东名册 nghĩa là gì?

股东名册 (gǔdōngmíngcè) nghĩa là Sổ đăng ký cổ đông.

股东名册 đọc thế nào?

股东名册 đọc là gǔdōngmíngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 股东名册 là gì?

Âm Hán Việt của 股东名册 là "cổ đông danh sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.