TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股交

gǔjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ GIAO

股交 nghĩa là Quan hệ tình dục giữa hai đùi.

Nghĩa của 股交

gǔjiāo

CỔ GIAO
  1. Quan hệ tình dục giữa hai đùi

Câu hỏi thường gặp

股交 nghĩa là gì?

股交 (gǔjiāo) nghĩa là Quan hệ tình dục giữa hai đùi.

股交 đọc thế nào?

股交 đọc là gǔjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 股交 là gì?

Âm Hán Việt của 股交 là "cổ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.