TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股票

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǔpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ PHIẾU
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 张 (zhāng), 只 (zhī)

股票 nghĩa là Giấy chứng nhận cổ phần.

Nghĩa của 股票

gǔpiào

CỔ PHIẾUDanh từ
  1. Giấy chứng nhận cổ phần
  2. Cổ phiếu (tài chính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 股票

Đồng nghĩa

Từ ghép có 股票

Câu ví dụ với 股票

  • 他把钱投资於股票。 Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846061
  • 他玩股票赔了。 Tā wán gǔpiào péi le.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

股票 nghĩa là gì?

股票 (gǔpiào) nghĩa là Giấy chứng nhận cổ phần.

股票 đọc thế nào?

股票 đọc là gǔpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 股票 là gì?

Âm Hán Việt của 股票 là "cổ phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.