股票
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 张 (zhāng), 只 (zhī)
股票 nghĩa là Giấy chứng nhận cổ phần.
Nghĩa của 股票
gǔpiào
CỔ PHIẾUDanh từ- Giấy chứng nhận cổ phần
- Cổ phiếu (tài chính)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 股票
Đồng nghĩa
Từ ghép có 股票
Câu ví dụ với 股票
- 他把钱投资於股票。 Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846061
- 他玩股票赔了。 Tā wán gǔpiào péi le.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
股票 nghĩa là gì?
股票 (gǔpiào) nghĩa là Giấy chứng nhận cổ phần.
股票 đọc thế nào?
股票 đọc là gǔpiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 股票 là gì?
Âm Hán Việt của 股票 là "cổ phiếu".