TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股癣

gǔxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 股癬

股癣 nghĩa là Nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng.

Nghĩa của 股癣

gǔxuǎn

Danh từphồn thể 股癬
  1. Nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng
  2. Nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục
  3. Ngứa vùng bẹn

Câu hỏi thường gặp

股癣 nghĩa là gì?

股癣 (gǔxuǎn) nghĩa là Nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng.

股癣 đọc thế nào?

股癣 đọc là gǔxuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.