TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥甘

féigān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ CAM

肥甘 nghĩa là đồ ăn ngon.

Nghĩa của 肥甘

féigān

PHÌ CAM
  1. Đồ ăn ngon

Câu hỏi thường gặp

肥甘 nghĩa là gì?

肥甘 (féigān) nghĩa là đồ ăn ngon.

肥甘 đọc thế nào?

肥甘 đọc là féigān (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥甘 là gì?

Âm Hán Việt của 肥甘 là "phì cam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.