TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肩扛

jiānkáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊN GIANG

肩扛 nghĩa là mang trên vai.

Nghĩa của 肩扛

jiānkáng

KIÊN GIANG
  1. Mang trên vai

Câu hỏi thường gặp

肩扛 nghĩa là gì?

肩扛 (jiānkáng) nghĩa là mang trên vai.

肩扛 đọc thế nào?

肩扛 đọc là jiānkáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肩扛 là gì?

Âm Hán Việt của 肩扛 là "kiên giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.