TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肪

fáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phương

肪 nghĩa là mỡ động vật.

Nghĩa của 肪

fáng

PHƯƠNG
  1. Mỡ động vật

Từ ghép có 肪

Câu hỏi thường gặp

肪 nghĩa là gì?

肪 (fáng) nghĩa là mỡ động vật.

肪 đọc thế nào?

肪 đọc là fáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肪 là gì?

Âm Hán Việt của 肪 là "phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.