TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脂肪

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI PHƯƠNG

脂肪 nghĩa là chất béo.

Nghĩa của 脂肪

zhīfáng

CHI PHƯƠNGDanh từ
  1. Chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm)

Từ ghép có 脂肪

Câu hỏi thường gặp

脂肪 nghĩa là gì?

脂肪 (zhīfáng) nghĩa là chất béo.

脂肪 đọc thế nào?

脂肪 đọc là zhīfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脂肪 là gì?

Âm Hán Việt của 脂肪 là "chi phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.