肯亚 nghĩa là Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亚 ở Trung Quốc).
Nghĩa của 肯亚
Kěnyà
KHẲNG ÁTên riêngphồn thể 肯亞tên riêng
Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亚 ở Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
肯亚 nghĩa là gì?
肯亚 (kěnyà) nghĩa là Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亚 ở Trung Quốc).
肯亚 đọc thế nào?
肯亚 đọc là Kěnyà (pinyin).
Âm Hán Việt của 肯亚 là gì?
Âm Hán Việt của 肯亚 là "khẳng á".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.