TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯定

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kěndìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG ĐỊNH

肯定 nghĩa là chắc chắn, tích cực, nhất định.

Nghĩa của 肯定

kěndìng

KHẲNG ĐỊNHTính từ, Phó từ, Động từ, Danh từ
  1. Chắc chắn; tích cực
  2. Chắc chắn; nhất định
  3. Công nhận; khẳng định
  4. Câu trả lời khẳng định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肯定

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 肯定

  • 她肯定超过80岁了。 Tā kěndìng chāoguò 8 0 suì le.Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334099
  • 你肯定汤姆不应该那样做吗? Nǐ kěndìng Tāngmǔ bù yīnggāi nàyàng zuò ma?Bạn có chắc là Tom không nên làm vậy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9409435
  • 我们五个之中,肯定是他说的语言最多。 Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

肯定 nghĩa là gì?

肯定 (kěndìng) nghĩa là chắc chắn, tích cực, nhất định.

肯定 đọc thế nào?

肯定 đọc là kěndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯定 là gì?

Âm Hán Việt của 肯定 là "khẳng định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.