TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯塔基

Kěntǎjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG THÁP CƠ

肯塔基 nghĩa là mỹ.

Nghĩa của 肯塔基

Kěntǎjī

KHẲNG THÁP CƠTên riêngtên riêng
  1. Bang Kentucky, Mỹ

Câu hỏi thường gặp

肯塔基 nghĩa là gì?

肯塔基 (kěntǎjī) nghĩa là mỹ.

肯塔基 đọc thế nào?

肯塔基 đọc là Kěntǎjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯塔基 là gì?

Âm Hán Việt của 肯塔基 là "khẳng tháp cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.