肯定并例句 (kěndìngbìnglìjù) nghĩa là Câu chủ động liên hợp.
肯定并例句 đọc thế nào?
肯定并例句 đọc là kěndìngbìnglìjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 肯定并例句 là gì?
Âm Hán Việt của 肯定并例句 là "khẳng định tịnh lệ cú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.