TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯尼亚

Kěnníyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肯尼亞

Âm Hán Việt KHẲNG NI Á

肯尼亚 nghĩa là Kenya.

Nghĩa của 肯尼亚

Kěnníyà

KHẲNG NI ÁTên riêngphồn thể 肯尼亞tên riêng
  1. Kenya

Câu hỏi thường gặp

肯尼亚 nghĩa là gì?

肯尼亚 (kěnníyà) nghĩa là Kenya.

肯尼亚 đọc thế nào?

肯尼亚 đọc là Kěnníyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯尼亚 là gì?

Âm Hán Việt của 肯尼亚 là "khẳng ni á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.