TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯尼迪

Kěnnídí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG NI ĐỊCH

肯尼迪 nghĩa là Kennedy (tên).

Nghĩa của 肯尼迪

Kěnnídí

KHẲNG NI ĐỊCHTên riêngtên riêng
  1. Kennedy (tên)
  2. J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963

Câu hỏi thường gặp

肯尼迪 nghĩa là gì?

肯尼迪 (kěnnídí) nghĩa là Kennedy (tên).

肯尼迪 đọc thế nào?

肯尼迪 đọc là Kěnnídí (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯尼迪 là gì?

Âm Hán Việt của 肯尼迪 là "khẳng ni địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.