TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯尼迪角

Kěnnídíjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG NI ĐỊCH GIÁC

肯尼迪角 nghĩa là Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral 卡纳维拉尔角 (Kǎnàwéilā'ěrjiǎo), Florida.

Nghĩa của 肯尼迪角

Kěnnídíjiǎo

KHẲNG NI ĐỊCH GIÁCtên riêng
  1. Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral 卡纳维拉尔角 (Kǎnàwéilā'ěrjiǎo), Florida

Câu hỏi thường gặp

肯尼迪角 nghĩa là gì?

肯尼迪角 (kěnnídíjiǎo) nghĩa là Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral 卡纳维拉尔角 (Kǎnàwéilā'ěrjiǎo), Florida.

肯尼迪角 đọc thế nào?

肯尼迪角 đọc là Kěnnídíjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯尼迪角 là gì?

Âm Hán Việt của 肯尼迪角 là "khẳng ni địch giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.