TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯德基

Kěndéjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG ĐỨC CƠ

肯德基 nghĩa là gà rán kentucky.

Nghĩa của 肯德基

Kěndéjī

KHẲNG ĐỨC CƠTên riêngtên riêng
  1. KFC
  2. Gà rán Kentucky

Câu hỏi thường gặp

肯德基 nghĩa là gì?

肯德基 (kěndéjī) nghĩa là gà rán kentucky.

肯德基 đọc thế nào?

肯德基 đọc là Kěndéjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯德基 là gì?

Âm Hán Việt của 肯德基 là "khẳng đức cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.