TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯德拉

Kěndélā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG ĐỨC LẠP

肯德拉 nghĩa là Kendra (tên).

Nghĩa của 肯德拉

Kěndélā

KHẲNG ĐỨC LẠPtên riêng
  1. Kendra (tên)

Câu hỏi thường gặp

肯德拉 nghĩa là gì?

肯德拉 (kěndélā) nghĩa là Kendra (tên).

肯德拉 đọc thế nào?

肯德拉 đọc là Kěndélā (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯德拉 là gì?

Âm Hán Việt của 肯德拉 là "khẳng đức lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.