TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯普索恩

Kěnpǔsuǒ'ēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG PHỔ SÁCH ÂN

肯普索恩 nghĩa là Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho).

Nghĩa của 肯普索恩

Kěnpǔsuǒ'ēn

KHẲNG PHỔ SÁCH ÂNtên riêng
  1. Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho)

Câu hỏi thường gặp

肯普索恩 nghĩa là gì?

肯普索恩 (kěnpǔsuǒ'ēn) nghĩa là Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho).

肯普索恩 đọc thế nào?

肯普索恩 đọc là Kěnpǔsuǒ'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯普索恩 là gì?

Âm Hán Việt của 肯普索恩 là "khẳng phổ sách ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.