TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肯特

Kěntè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẲNG ĐẶC

肯特 nghĩa là Kent (hạt của Anh).

Nghĩa của 肯特

Kěntè

KHẲNG ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Kent (hạt của Anh)

Câu hỏi thường gặp

肯特 nghĩa là gì?

肯特 (kěntè) nghĩa là Kent (hạt của Anh).

肯特 đọc thế nào?

肯特 đọc là Kěntè (pinyin).

Âm Hán Việt của 肯特 là gì?

Âm Hán Việt của 肯特 là "khẳng đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.