TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肽键

tàijiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肽鍵

肽键 nghĩa là Liên kết peptide CO-NH.

Nghĩa của 肽键

tàijiàn

Danh từphồn thể 肽鍵
  1. Liên kết peptide CO-NH
  2. Liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin

Câu hỏi thường gặp

肽键 nghĩa là gì?

肽键 (tàijiàn) nghĩa là Liên kết peptide CO-NH.

肽键 đọc thế nào?

肽键 đọc là tàijiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.