TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿块

zhǒngkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫塊

Âm Hán Việt THŨNG KHỐI

肿块 nghĩa là chỗ sưng, khối u.

Nghĩa của 肿块

zhǒngkuài

THŨNG KHỐIDanh từphồn thể 腫塊
  1. Chỗ sưng
  2. Khối u
  3. U bướu
  4. Cục

Câu hỏi thường gặp

肿块 nghĩa là gì?

肿块 (zhǒngkuài) nghĩa là chỗ sưng, khối u.

肿块 đọc thế nào?

肿块 đọc là zhǒngkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿块 là gì?

Âm Hán Việt của 肿块 là "thũng khối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.