TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿大

zhǒngdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫大

Âm Hán Việt THŨNG ĐẠI

肿大 nghĩa là sưng, phì đại.

Nghĩa của 肿大

zhǒngdà

THŨNG ĐẠIĐộng từphồn thể 腫大
  1. Sưng
  2. Phì đại

Câu hỏi thường gặp

肿大 nghĩa là gì?

肿大 (zhǒngdà) nghĩa là sưng, phì đại.

肿大 đọc thế nào?

肿大 đọc là zhǒngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿大 là gì?

Âm Hán Việt của 肿大 là "thũng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.