TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿

zhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫

Âm Hán Việt THŨNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thũng, trũng, thung

肿 nghĩa là bị sưng, sưng.

Nghĩa của 肿

zhǒng

THŨNGphồn thể 腫
  1. Bị sưng
  2. Sưng
  3. Phồng

Từ ghép có 肿

Thành ngữ có 肿

  • 鼻青眼肿 — Mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt
  • 又红又肿 — Bị đỏ và sưng

Câu hỏi thường gặp

肿 nghĩa là gì?

肿 (zhǒng) nghĩa là bị sưng, sưng.

肿 đọc thế nào?

肿 đọc là zhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿 là gì?

Âm Hán Việt của 肿 là "thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.