肿瘤切除术 (zhǒngliúqièchúshù) nghĩa là Phẫu thuật cắt bỏ u.
肿瘤切除术 đọc thế nào?
肿瘤切除术 đọc là zhǒngliúqièchúshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 肿瘤切除术 là gì?
Âm Hán Việt của 肿瘤切除术 là "thũng lựu thiết trừ thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.