TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿瘤切除术

zhǒngliúqièchúshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫瘤切除術

Âm Hán Việt THŨNG LỰU THIẾT TRỪ THUẬT

肿瘤切除术 nghĩa là Phẫu thuật cắt bỏ u.

Nghĩa của 肿瘤切除术

zhǒngliúqièchúshù

THŨNG LỰU THIẾT TRỪ THUẬTphồn thể 腫瘤切除術
  1. Phẫu thuật cắt bỏ u

Câu hỏi thường gặp

肿瘤切除术 nghĩa là gì?

肿瘤切除术 (zhǒngliúqièchúshù) nghĩa là Phẫu thuật cắt bỏ u.

肿瘤切除术 đọc thế nào?

肿瘤切除术 đọc là zhǒngliúqièchúshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿瘤切除术 là gì?

Âm Hán Việt của 肿瘤切除术 là "thũng lựu thiết trừ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.