TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿瘤学

zhǒngliúxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫瘤學

Âm Hán Việt THŨNG LỰU HỌC

肿瘤学 nghĩa là ung thư học, nghiên cứu khối u.

Nghĩa của 肿瘤学

zhǒngliúxué

THŨNG LỰU HỌCDanh từphồn thể 腫瘤學
  1. Ung thư học
  2. Nghiên cứu khối u

Câu hỏi thường gặp

肿瘤学 nghĩa là gì?

肿瘤学 (zhǒngliúxué) nghĩa là ung thư học, nghiên cứu khối u.

肿瘤学 đọc thế nào?

肿瘤学 đọc là zhǒngliúxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿瘤学 là gì?

Âm Hán Việt của 肿瘤学 là "thũng lựu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.