TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿胀

zhǒngzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫脹

Âm Hán Việt THŨNG TRƯỚNG

肿胀 nghĩa là sưng, phù.

Nghĩa của 肿胀

zhǒngzhàng

THŨNG TRƯỚNGĐộng từphồn thể 腫脹
  1. Sưng
  2. Phù
  3. Nổi bầm bên trong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肿胀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肿胀 nghĩa là gì?

肿胀 (zhǒngzhàng) nghĩa là sưng, phù.

肿胀 đọc thế nào?

肿胀 đọc là zhǒngzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿胀 là gì?

Âm Hán Việt của 肿胀 là "thũng trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.