TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胃下垂

wèixiàchuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ HẠ THÙY

胃下垂 nghĩa là chứng sa dạ dày.

Nghĩa của 胃下垂

wèixiàchuí

VỊ HẠ THÙYDanh từ
  1. Chứng sa dạ dày

Câu hỏi thường gặp

胃下垂 nghĩa là gì?

胃下垂 (wèixiàchuí) nghĩa là chứng sa dạ dày.

胃下垂 đọc thế nào?

胃下垂 đọc là wèixiàchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 胃下垂 là gì?

Âm Hán Việt của 胃下垂 là "vị hạ thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.