TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胃

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱田⺼ Mọi âm Hán Việt của chữ: vị, trụ Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

胃 nghĩa là dạ dày.

Nghĩa của 胃

wèi

VỊ
  1. Dạ dày

Từ ghép có 胃

Thành ngữ có 胃

Câu ví dụ với 胃

  • 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

胃 nghĩa là gì?

胃 (wèi) nghĩa là dạ dày.

胃 đọc thế nào?

胃 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胃 là gì?

Âm Hán Việt của 胃 là "vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.