胃
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱田⺼ Mọi âm Hán Việt của chữ: vị, trụ Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
胃 nghĩa là dạ dày.
Nghĩa của 胃
wèi
VỊ- Dạ dày
Từ ghép có 胃
Thành ngữ có 胃
- 益胃生津 — Ích vị sinh tân
Câu ví dụ với 胃
- 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
胃 nghĩa là gì?
胃 (wèi) nghĩa là dạ dày.
胃 đọc thế nào?
胃 đọc là wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 胃 là gì?
Âm Hán Việt của 胃 là "vị".