胃口
giọng máy của trình duyệt
胃口 nghĩa là thèm ăn, sở thích.
Nghĩa của 胃口
wèikǒu
VỊ KHẨUDanh từ- Thèm ăn
- Sở thích
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胃口
Đồng nghĩa
Từ ghép có 胃口
Câu ví dụ với 胃口
- 多亏你我胃口都没了。 Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501566
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
胃口 nghĩa là gì?
胃口 (wèikǒu) nghĩa là thèm ăn, sở thích.
胃口 đọc thế nào?
胃口 đọc là wèikǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 胃口 là gì?
Âm Hán Việt của 胃口 là "vị khẩu".