TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胆寒

dǎnhán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膽寒

Âm Hán Việt ĐẢM HÀN

胆寒 nghĩa là sợ hãi, kinh hãi.

Nghĩa của 胆寒

dǎnhán

ĐẢM HÀNĐộng từphồn thể 膽寒
  1. Sợ hãi
  2. Kinh hãi

Thành ngữ có 胆寒

Câu hỏi thường gặp

胆寒 nghĩa là gì?

胆寒 (dǎnhán) nghĩa là sợ hãi, kinh hãi.

胆寒 đọc thế nào?

胆寒 đọc là dǎnhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 胆寒 là gì?

Âm Hán Việt của 胆寒 là "đảm hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.