TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背山临水

bèishānlínshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背山臨水

背山临水 nghĩa là Tựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích).

Nghĩa của 背山临水

bèishānlínshuǐ

phồn thể 背山臨水
  1. Tựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích)

Câu hỏi thường gặp

背山临水 nghĩa là gì?

背山临水 (bèishānlínshuǐ) nghĩa là Tựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích).

背山临水 đọc thế nào?

背山临水 đọc là bèishānlínshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.