TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背着抱着一般重

bēizhebàozheyībānzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背著抱著一般重

背着抱着一般重 nghĩa là Dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau.

Nghĩa của 背着抱着一般重

bēizhebàozheyībānzhòng

phồn thể 背著抱著一般重
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau
  2. nghĩa bóng Không thể tránh khỏi gánh nặng

Câu hỏi thường gặp

背着抱着一般重 nghĩa là gì?

背着抱着一般重 (bēizhebàozheyībānzhòng) nghĩa là Dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau.

背着抱着一般重 đọc thế nào?

背着抱着一般重 đọc là bēizhebàozheyībānzhòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.