Kiểm tra lý lịch (viết tắt của 背景调查 (bèijǐngdiàochá))
Tiến hành kiểm tra lý lịch
Câu hỏi thường gặp
背调 nghĩa là gì?
背调 (bèidiào) nghĩa là kiểm tra lý lịch.
背调 đọc thế nào?
背调 đọc là bèidiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.